hoả tiễn

hoả tiễn

Một quả hoả tiễn được phóng lên bầu trời đêm từ một bệ phóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên lửa: khí hoặc phương tiện bay khả năng tự đẩy, di chuyển trong không gian nhờ động cơ phản lực thường mang theo đầu đạn hoặc tải trọng.
    • Tên lửa đạn đạo: Loại hoả tiễn bay theo quỹ đạo cố định, chủ yếu dựa vào lực phóng ban đầu trọng lực, thường dùng để tấn công mục tiêu từ xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội đã phóng một quả hoả tiễn để thử nghiệm.
    • Hoả tiễn đánh chặn nhiệm vụ phá huỷ tên lửa đối phương ngay trên không.
    • Công nghệ hoả tiễn đã giúp con người phóng vệ tinh vào quỹ đạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoả tiễn liên lục địa": loại tên lửa tầm bắn rất xa, vượt qua các châu lục.
    • Các cường quốc thường sở hữu kho hoả tiễn liên lục địa.
  • "hoả tiễn hành trình": loại tên lửa bay ở độ cao thấp, theo địa hình khả năng dẫn đường chính xác đến mục tiêu.
    • Hoả tiễn hành trình thường khó bị hệ thống radar phát hiện.
Biến thể từ gần giống
  • Tên lửa: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "hoả tiễn" trong tiếng Việt hiện đại.
  • Rốc-két: Từ mượn âm từ tiếng Anh "rocket", thường dùng trong dân gian hoặc một số ngữ cảnh cụ thể.
  • Tên lửa đẩy: Chỉ phần động cơ tạo lực đẩy cho tên lửa hoặc tàu vũ trụ.
Từ đồng nghĩa
  • Tên lửa: Từ đồng nghĩa chính, được dùng phổ biến trong mọi ngữ cảnh.
  • Hỏa tiễn: Cách viết khác của cùng một từ.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhanh như hoả tiễn": Thành ngữ so sánh để chỉ tốc độ cực kỳ nhanh chóng.
    • Anh ấy chạy nhanh như hoả tiễn.

Từ chứa "hoả tiễn"